JPOONLINE
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu
No Result
View All Result
JPOONLINE
No Result
View All Result
Home JPO Tin Tức

グアテマラで火山が噴火 4000人に逃げるように言う

Share on FacebookShare on Twitter

グアテマラで火山かざんが噴火ふんか 4000人にんに逃にげるように言いう

 

グアテマラにある高たかさ3700mぐらいのフエゴ火山かざんが噴火ふんかしました。

この噴火ふんかで溶岩ようがんが300mぐらい流ながれて、煙けむりが3000m以上いじょうの高たかさまで上あがりました。

ビデオには、オレンジ色いろの溶岩ようがんが山やまの頂上ちょうじょうから出でるところがうつっています。

フエゴ火山かざんの噴火ふんかは、今年ことし5回かい目めです。

今年ことし6月がつに噴火ふんかしたときは、400人にん以上いじょうが亡なくなったり、どこにいるかわからなくなったりしました。

グアテマラの政府せいふは、近ちかくに住すんでいる4000人にんに、安全あんぜんな場所ばしょへ逃にげるように言いいました。

 

Nội Dung Tiếng Việt

Bản Dịch

Yêu cầu 4000 người thoát khỏi sự phun trào núi lửa ở Guatemala

 
Núi lửa Fuego ở Guatemala cao khoảng 3.700 m đã phun trào. Đợt phun trào này thì dung nham tan chảy khoảng 300 m, khói đã bốc lên độ cao hơn 3000 m. Theo Video thì nơi lây lan chính là dung nham màu cam phát ra từ đỉnh núi.

Sự phun trào của núi lửa Fuego là lần thứ năm trong năm nay. Đã phun trào vào tháng 6 năm nay làm cho hơn 400 người tử vong và cũng không tìm được thi thể của họ.

Chính phủ ở Guatemala đã kêu gọi 4000 người sống gần đó hãy tìm đến một nơi an toàn.

Bảng Từ Vựng

KanjiHiraganaNghĩa
火山かざんnúi lửa
噴火ふんかsự phun lửa (núi lửa)
逃がすにがすđể mất; để tuột mất
言ういうnói; gọi là
流れてながれてChảy
以上いじょうcao hơn; trên
上がりあがりLên trên
色いろMàu
溶岩ようがんdung nham
場所ばしょChỗ , địa điểm
今年ことしnăm nay
安全あんぜんan toàn
以上いじょう cao hơn; trên
亡くなくChết , mất
政府せいふchánh phủ
近くちかくCận , ở gần
煙けむりkhói
高さたかさchiều cao,độ cao, tầm cao
Tags: học tiếng nhậtluyện nghe qua tin tứctiếng nhậttin tức tiếng nhật
Previous Post

日産自動車のゴーン会長が逮捕される

Next Post

遊園地のスペースシャトルの模型を壊し始める

Related Posts

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 太陽の一部が月で見えなくなる「日食」を楽しむ

JPO Tin Tức

[ JPO ニュース ] 福島県 原発の事故で汚れた土が今も家の近くに置いたまま

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

学校の先生と職員の38%「1日4時間以上残業している」

日産自動車のゴーン会長が逮捕される
JPO Tin Tức

プラスチックのごみ 輸出できなくなってたくさん残っている

JPO Tin Tức

[ JPO Tin Tức ] 鳥取県 カニの味の汁が出る蛇口が空港にできる

JPO Tin Tức

日本に住んでいる外国人の生活の様子をアンケートで調べる

Next Post
日産自動車のゴーン会長が逮捕される

遊園地のスペースシャトルの模型を壊し始める

Recent News

[ Ngữ Pháp ] Bài 24 : 手伝ってくれますか

あいだ-2

だといって

Bài 1 : Hệ thống chữ viết tiếng Nhật

Bài 8 : Động từ thể TE + KUDASAI

あいだ -1

いかん

Chữ 一 ( Nhất )

Chữ 測 ( Trắc )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 1 : ~ことにする~ ( Quyết định làm (không làm) gì đó . )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 7 : ~いがいの~(以外の)( Ngoài ra…thì, khác )

[ 練習 C ] Bài 29 : 忘れものをしてしまったんです

あいだ-2

とでもいう

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 2 : ~ばいいのに~ ( Giá mà, ước chi, đáng lẽ nên )

[ Mẫu câu ngữ pháp N2 ] Câu 106 : ~にこたえる~ ( Đáp ứng, đáp lại )

Bài 1 : WATASHI  WA  ANNA  DESU ( Tôi là Anna.)

Bài 20 : NIHON NO UTA O UTATTA KOTO GA ARIMASU KA ( Chị đã bao giờ hát bài hát Nhật Bản chưa? )

JPOONLINE

© 2023 JPOONLINE.

Navigate Site

  • JPOONLINE : CHUYÊN TRANG DU LỊCH – ẨM THỰC – HỌC HÀNH

Follow Us

No Result
View All Result
  • TRANG CHỦ
  • SƠ CẤP TIẾNG NHẬT
    • Nhập môn Tiếng Nhật
    • GIÁO TRÌNH MINA
      • Từ Vựng
      • Ngữ Pháp
      • 会話
      • 文型-例文
      • 練習 A
      • 練習 B
      • 練習 C
    • Giáo trình Yasashii Nihongo
    • Giáo Trình Shadowing trung cấp
    • Học tiếng nhật cơ bản III
      • NHK ver 01
      • NHK ver 02
    • GIÁO TRÌNH MIMIKARA
      • Mimikara Oboeru N3 ( Nghe )
      • Mimikara Oboeru N3 ( Ngữ Pháp )
  • MẪU CÂU TIẾNG NHẬT
    • Từ vựng N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N5
    • Mẫu câu ngữ pháp N4
    • Mẫu câu ngữ pháp N3
    • Mẫu câu ngữ pháp N2
    • Mẫu câu ngữ pháp N1
  • KANJI
    • Giáo trình Kanji Look and Learn
    • Hán tự và từ ghép
    • 1000 Chữ hán thông dụng
    • Kanji giáo trình Minna no nihongo
    • Học Kanji mỗi ngày
  • Từ điển mẫu câu

© 2023 JPOONLINE.